triển lãm

Học thuật
Thân thiện
triển lãm

Một phòng triển lãm trưng bày nhiều bức tranh sơn mài đầy màu sắc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trưng bày công khai các vật phẩm, tác phẩm (như tranh, ảnh, hiện vật) cho nhiều người đến xem, thường với mục đích giới thiệu, quảng hoặc đánh giá. Hành động tổ chức một sự kiện để trình diễn các sản phẩm, thành tựu trước công chúng.
  2. Danh từ:

    • Sự kiện, hoạt động hoặc nơi chốn (như một phòng, một khu vực) nơi diễn ra việc trưng bày công khai các vật phẩm, tác phẩm cho công chúng tham quan. Dùng để chỉ chính buổi trưng bày hoặc không gian trưng bày đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bảo tàng sẽ triển lãm bộ sưu tập cổ vật quý hiếm vào tháng tới. (Hành động tổ chức trưng bày.)
    • Họa sĩ trẻ triển lãm những bức tranh đầu tay của mình tại một phòng tranh nhỏ. (Hành động giới thiệu tác phẩm.)
  • Danh từ:

    • Buổi triển lãm tranh thu hút rất đông khách tham quan. (Chỉ sự kiện trưng bày.)
    • Chúng tôi đã đến thăm triển lãm về thành tựu khoa học công nghệ. (Chỉ nơi chốn/hoạt động trưng bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổ chức triển lãm": thực hiện công việc chuẩn bị tiến hành một sự kiện trưng bày.

    • Hội Mỹ thuật tổ chức triển lãm định kỳ hàng năm cho các hội viên.
  • "tham quan triển lãm": hành động đi xem, thưởng lãm tại một sự kiện trưng bày.

    • Sinh viên mỹ thuật thường xuyên tham quan triển lãm để học hỏi.
  • "triển lãm lưu động": cuộc trưng bày được tổ chức di chuyển đến nhiều địa điểm khác nhau.

    • Triển lãm lưu động về chủ đề biển đảo đã đi qua nhiều tỉnh thành.
Biến thể từ gần giống
  • Trưng bày (đg.): có nghĩa gần tương đương, chỉ hành động bày ra cho người khác xem, thường trong phạm vi hẹp hơn hoặc ít tính chất sự kiện hơn so với "triển lãm".

    • Cửa hàng trưng bày những mẫu trang sức mới nhất.
  • Triển lãm viên (d.): người làm công tác hướng dẫn, thuyết minh tại một cuộc triển lãm.

    • Triển lãm viên đang giới thiệu về lịch sử các hiện vật.
Từ đồng nghĩa
  • Trưng bày (động từ): bày ra, phô bày cho mọi người xem.
  • Phô bày (động từ): bày ra một cách rõ ràng, đầy đủ (có thể mang sắc thái phô trương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "triển lãm" trong tiếng Việt. Ý nghĩa thường được thể hiện qua các cụm động từ + bổ ngữ như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "triển lãm").

triển lãm

Một phòng triển lãm trưng bày nhiều bức tranh sơn mài đầy màu sắc.

  1. đg. (hoặc d.). Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem. Triển lãm thành tựu kinh tế quốc dân. Phòng triển lãm. Xem triển lãm tranh sơn mài.